phân cục

Học thuật
Thân thiện
phân cục

Một phân cục của cục đất sét được tách ra để nặn hình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của một cục: Một đơn vị hành chính hoặc tổ chức cấp dưới, trực thuộc một cục lớn hơn.
    • Phòng, ban, chi nhánh: Dùng để chỉ một bộ phận chuyên môn hoặc chi nhánh địa phương của một cơ quan, tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phân cục Thống kê tỉnh đó trực thuộc Tổng cục Thống kê. (Phân cục Thống kê của tỉnh đó trực thuộc Tổng cục Thống kê.)
    • Công việc được giao xuống cho các phân cục địa phương xử lý. (Công việc được giao xuống cho các phân cục địa phương xử lý.)
    • Anh ấy Trưởng phân cục Hải quan tại cảng. (Anh ấy Trưởng phân cục Hải quan tại cảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân cục chuyên ngành": chỉ một bộ phận chuyên về một lĩnh vực cụ thể trong một cục.
    • Phân cục chuyên ngành về kiểm lâm được thành lập để bảo vệ rừng. (Phân cục chuyên ngành về kiểm lâm được thành lập để bảo vệ rừng.)
  • "phân cục địa phương": chỉ chi nhánh hoặc bộ phận của một cục được đặt tại một địa phương cụ thể.
    • Mọi thủ tục đều có thể giải quyết tại phân cục địa phương. (Mọi thủ tục đều có thể giải quyết tại phân cục địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Cục (danh từ): đơn vị hành chính cấp trên, thường trực thuộc một tổng cục hoặc bộ.
    • Cục Thuế, Cục Hải quan.
  • Chi cục (danh từ): đơn vị hành chính thường trực thuộc một sở, quy mô phạm vi tương đương hoặc nhỏ hơn "phân cục" trong một số ngữ cảnh.
    • Chi cục Thi hành án dân sự.
  • Phòng (danh từ): đơn vị nhỏ hơn, thường trực thuộc một cục, chi cục hoặc sở.
    • Phòng Tổ chức Cán bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ phận: phần cấu thành của một tổng thể.
  • Chi nhánh: đơn vị trực thuộc được đặtmột nơi khác.
  • Phòng ban: các đơn vị chức năng trong một cơ quan.
Các cụm từ liên quan
  • Thành lập phân cục: chỉ hành động thiết lập một phân cục mới.
    • Bộ đã quyết định thành lập phân cục mới tại khu vực biên giới. (Bộ đã quyết định thành lập phân cục mới tại khu vực biên giới.)
  • Trực thuộc phân cục: chỉ việc chịu sự quản lý trực tiếp của một phân cục.
    • Các trạm kiểm soát đều trực thuộc phân cục này. (Các trạm kiểm soát đều trực thuộc phân cục này.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phân cục".

phân cục

Một phân cục của cục đất sét được tách ra để nặn hình.

  1. Bộ phận của một cục.

Từ gần giống

Từ chứa "phân cục"